茹毛飲血

rú máo yǐn xuè như mao ẩm huyết

Hán Việt: như mao ẩm huyết · Pinyin: rú máo yǐn xuè

Tổng quan

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã) n lông uống máu, chỉ cuộc sống của nguời thượng cổ, chưa biết vặt lông nấu nướng. như mao ẩm huyết như mao ẩm huyết ☆Ăn lông uống máu, chỉ cuộc sống của nguời thượng cổ, chưa biết vặt lông nấu nướng. ăn tươi nuốt sống; ăn lông uống máu; ăn lông ở lỗ。原始人不會用火,連毛帶血地生吃禽獸,叫做茹毛飲血。

Cấu tạo: (như) + (mao) + (ẩm) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn lông ở lỗ (của người hoang dã) n lông uống máu, chỉ cuộc sống của nguời thượng cổ, chưa biết vặt lông nấu nướng. như mao ẩm huyết như mao ẩm huyết ☆Ăn lông uống máu, chỉ cuộc sống của nguời thượng cổ, chưa biết vặt lông nấu nướng. ăn tươi nuốt sống; ăn lông uống máu; ăn lông ở…
  • Cihui như mao ẩm huyết như mao ẩm huyết ☆Ăn lông uống máu, chỉ cuộc sống của nguời thượng cổ, chưa biết vặt lông nấu nướng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.禮運》:「飲其血,茹其毛。」上古時候,人們尚不知用火,連毛帶血生食鳥獸。漢.班固《白虎通.卷一.號》:「古之時未有三綱六紀……茹毛飲血而衣皮葦。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「冬穴夏巢之時,茹毛飲血之世。」也作「飲血茹毛」。

Eng

  • CC-CEDICT devour raw meat and fowl (of savages)
  • Cihui devour raw meat and fowl (of savages)