荊棘載途
kinh cức tái đồ
Hán Việt: kinh cức tái đồ · Pinyin: jīng jí zài tú
Tổng quan
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai | một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: con đường đầy bụi gai | một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 满路都是荆棘。比喻环境困难,障碍很多。
Eng
- CC-CEDICT lit. a path covered in brambles|a course of action beset by difficulties (idiom)
- Cihui 荊棘載途 īngjízàitú f.e. path beset with difficulties