草本植物

cǎo běn zhí wù thảo bổn thực vật

Hán Việt: thảo bổn thực vật · Pinyin: cǎo běn zhí wù

Tổng quan

cây thân thảo

Cấu tạo: (thảo) + (bổn) + (thực) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thân thảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草質莖植物的總稱。體型通常矮小,莖部未木質化,柔軟而脆弱,生長期短。分為一年生草本、二年生草本、多年生草本等。簡稱為「草本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茎内木质部不发达的植物。通常植株矮小,茎秆柔软,容易折断。大多在生长期终了时,整个植株或地上部分死亡。根据生活期长短,可分为一年生草本植物(如水稻、黄瓜等)、二年生草本植物(如甜菜、萝卜等)和多年生草本植物(如薄荷、葱等)。

Eng

  • CC-CEDICT herbaceous plant
  • Cihui herbaceous plant