草澤
thảo trạch
Hán Việt: thảo trạch · Pinyin: cǎo zé
Tổng quan
đầm lầy: đầm cỏ/dân dã/dân gian/quê mùa/thô lậu
Nghĩa
Việt
- Cihui đầm lầy: đầm cỏ/dân dã/dân gian/quê mùa/thô lậu
- Cihui 名 1. đầm lầy; đầm cỏ。低窪積水野草叢生的地方。 深山草澤。 nơi đầm cỏ núi sâu 2. dân dã; dân gian; quê mùa; thô lậu。舊指民間。 草澤醫生。 thầy lang 匿跡草澤。 giấu tung tích quê mùa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 荒野、窮僻之地。亦指鄉野民間。《史記.卷六七.仲尼弟子傳.原憲傳》:「孔子卒,原憲遂亡在草澤中。」《文選.左思.詠史詩八首之七》:「何世無奇才?遺之在草澤。」
Eng
- Cihui 草澤 ǎozé n. 1. swamp; grassy marsh 2. wilderness; thicket M:¹piàn 3. common people (versus governing class)