草野

cǎo yě thảo dã

Hán Việt: thảo dã · Pinyin: cǎo yě

Tổng quan

ánh đồng cỏ. Chỉ nơi quê mùa. Vẻ quê mùa. thảo dã thảo dã ☆Cánh đồng cỏ. Chỉ nơi quê mùa. Vẻ quê mùa. 名 1. dân dã; dân gian; quê; quê mùa。舊時指民間。 草野小民。 người dân quê mùa hèn mọn 2. quê mùa; thô lậu。 粗野;鄙陋。

Cấu tạo: (thảo) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh đồng cỏ. Chỉ nơi quê mùa. Vẻ quê mùa. thảo dã thảo dã ☆Cánh đồng cỏ. Chỉ nơi quê mùa. Vẻ quê mùa. 名 1. dân dã; dân gian; quê; quê mùa。舊時指民間。 草野小民。 người dân quê mùa hèn mọn 2. quê mùa; thô lậu。 粗野;鄙陋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.民間、江湖。唐.白居易〈蘭若寓居〉詩:「名宦老慵求,退身安草野。」 2.形容鄙陋、粗俗。《韓非子.說難》:「慮事廣肆,則曰草野而倨侮。」《儒林外史》第三三回:「但小姪麋鹿之性,草野慣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡野;引申为民间退身于草野。

Eng

  • Cihui 草野 ǎoyě n. 1. (among) the common people 2. people-to-people 3. fields ◆attr. 1. lowly 2. rustic 3. retired (from office)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草泽 · 草莽