草率了事
thảo suất liễu sự
Hán Việt: thảo suất liễu sự · Pinyin: cǎo shuài liǎo shì
Tổng quan
đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật, ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn, ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật, hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi, mặc vội vàng, giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...), vứ…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「草率」猶「草草」,「草率了事」猶「草草了事」。見「草草了事」條。01.清.林則徐《林文忠公政書.江蘇奏稿.卷一.請定鄉試同考官校閱章程並預防士子剿襲諸弊折》:「該簾官受此繩束,不敢草率了事,於衡才似有裨益。」02.《清朝野史大觀.清朝史料.卷下.鄭子久中丞被害》:「以大員被戕之案,並不澈底嚴究,草率了事,實堪詫異。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 了:了结,结束。草率地把事情结束了。