草率地做

thảo suất địa tố

Hán Việt: thảo suất địa tố

Tổng quan

kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại,(thân mật) thằng chó, làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít

Cấu tạo: (thảo) + (suất) + (địa) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại,(thân mật) thằng chó, làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít