草率收兵

cǎo shuài shōu bīng thảo suất thu binh

Hán Việt: thảo suất thu binh · Pinyin: cǎo shuài shōu bīng

Tổng quan

làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ) | qua loa và không nhiệt tình | chưa hoàn thành

Cấu tạo: (thảo) + (suất) + (thu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ) | qua loa và không nhiệt tình | chưa hoàn thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨隨便便就收了兵。比喻做事馬虎,有頭無尾。如:「你們把用過的清潔用具歸位後再離開,不要如此草率收兵!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻马马虎虎、急急忙忙地把事情结束了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马马虎虎地了结军事。比喻做工作不负责任,草草了事。

Eng

  • CC-CEDICT to work vaguely then retreat (idiom); sloppy and half-hearted|half-baked
  • Cihui 草率收兵 ǎoshuàishōubīng f.e. do perfunctory work