草腹菜腸

cǎo fù cài cháng thảo phúc thái tràng

Hán Việt: thảo phúc thái tràng · Pinyin: cǎo fù cài cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (phúc) + (thái) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻毫无才学。亦用为谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻毫无才学。亦用为谦词。