草腹菜腸

cǎo fù cài cháng thảo phúc thái tràng

Hán Việt: thảo phúc thái tràng · Pinyin: cǎo fù cài cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (phúc) + (thái) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草包。指沒有學問。多用為謙詞。元.吳昌齡《東坡夢》第一折:「貧僧草腹菜腸,願聞願聞!」元.劉唐卿《降桑椹》第一折:「眾位長者,高才大德,博學廣文。真乃古君子也。老夫疏於學問,草腹菜腸,對著眾位長者,也吟詩一首,萬望勿哂者。」