草臺班子
thảo thai ban tử
Hán Việt: thảo thai ban tử · Pinyin: cǎo tái bān zi
Tổng quan
đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ | (ví von) nhóm người tạm bợ | tổ chức qua loa
Nghĩa
Việt
- Cihui đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ | (ví von) nhóm người tạm bợ | tổ chức qua loa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指演員數少,設備較簡的流動戲班。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演员较少,行头、道具等较简陋的戏班子,常在乡村或小城市中流动演出;比喻临时拼凑起来的水平不高的团体。
Eng
- CC-CEDICT small, poorly-equipped theatrical troupe that tours small towns and villages|(fig.) makeshift band of individuals|rough and ready outfit
- Cihui 草臺班子 ǎotái bānzi n. 1. a small theatrical group 2. a low-performance group