草船借箭

cǎo chuǎn jiè jiàn thảo thuyền tá tiến

Hán Việt: thảo thuyền tá tiến · Pinyin: cǎo chuǎn jiè jiàn

Tổng quan

nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义) | nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình

Cấu tạo: (thảo) + (thuyền) + (tá) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义) | nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用智谋,凭借他人的人力或财力来达到自己的目的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. using straw boats to borrow arrows (idiom, from 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4])|fig. to use others' manpower and resources for one's own ends
  • Cihui lit. using straw boats to borrow arrows (idiom, from 三國演義|三国演义)/fig. to use others' manpower and resources for one's own ends