草草了事

cǎo cǎo liǎo shìthảo thảo liễu sự

Hán Việt: thảo thảo liễu sự · Pinyin: cǎo cǎo liǎo shì

Tổng quan

LIỄU SỰ làm qua loa; làm qua quýt; làm cho xong chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

草草:形容草率、马虎; 了:办完,结束。草率地把事情结束了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

匆忙隨便的解決事情。《紅樓夢》第一一○回:「雖說僧經道懺上祭掛帳絡繹不絕,終是銀錢吝嗇,誰肯踴躍,草草了事。」

Cấu tạo: 草 (thảo) + 草 (thảo) + 了 (liễu) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc qua loa
  • Cihui xong chuyện một cách cẩu thả
  • Biên soạn muddle through sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙隨便的解決事情。《紅樓夢》第一一○回:「雖說僧經道懺上祭掛帳絡繹不絕,終是銀錢吝嗇,誰肯踴躍,草草了事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.草率地把事情办完。

Eng

  • Cihui 草草了事 ǎocǎoliǎoshì f.e. muddle through sth.; Nǐ bùnéng jiù zhème ∼. You can't just muddle through this

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一丝不苟