一丝不苟
nhất ti bất cẩu
Hán Việt: nhất ti bất cẩu · Pinyin: yī sī bù gǒu
Tổng quan
BẤT CẨU cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng
苟:苟且,马虎。指做事认真细致,一点儿不马虎。
做事認真,一點也不馬虎。《儒林外史》第四回:「見世叔一絲不苟,陞遷就在指日。」也作「一絲不亂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ)
- Cihui tuân thủ nghiêm ngặt
- Cihui theo sát từng chi tiết
- Cihui không một sợi tóc sai chỗ
- Biên soạn be conscientious and meticulous; neglect no detail
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容办事认真,连最细微的地方也毫不马虎。
Eng
- Cihui 一絲不苟 īsībùgǒu f.e. be conscientious and meticulous; neglect no detail; Wǒ ²zuòshì ∼. I neglect no detail in doing something
Đức
- Handedict gewissenhaft (Adj, Sprichw)