一絲不苟
nhất ti bất cẩu
Hán Việt: nhất ti bất cẩu · Pinyin: yī sī bù gǒu
Tổng quan
không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ) | tuân thủ nghiêm ngặt | theo sát từng chi tiết | không một sợi tóc sai chỗ
Nghĩa
Việt
- Cihui không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ) | tuân thủ nghiêm ngặt | theo sát từng chi tiết | không một sợi tóc sai chỗ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟:苟且,马虎。指做事认真细致,一点儿不马虎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容办事认真,连最细微的地方也毫不马虎。
- Tân Hoa Tự Điển 苟苟且,马虎。指做事认真细致,一点儿不马虎。
Eng
- CC-CEDICT not one thread loose (idiom); strictly according to the rules|meticulous|not one hair out of place
- Cihui 一絲不苟 īsībùgǒu f.e. be conscientious and meticulous; neglect no detail | Wǒ ²zuòshì ∼. I neglect no detail in doing something.