草間求活
thảo gian cầu hoạt
Hán Việt: thảo gian cầu hoạt · Pinyin: cǎo jiān qiú huó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 草间:草野之中。形容只求眼前能马马虎虎活下去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言苟安偷生。
- Tân Hoa Tự Điển 草间草野之中。形容只求眼前能马马虎虎活下去。