荊釵布裙
kinh sai bố quần
Hán Việt: kinh sai bố quần · Pinyin: jīng chāi bù qún
Tổng quan
ái thoa bằng gai, quấn bằng vải, chỉ sự ăn mặc tiết kiệm của người vợ. Chỉ người vợ chính thức. Cũng nói tắt là Bố kinh 布. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã cho vào bậc bố kinh«. kinh thoa bố quần kinh thoa bố quần ☆Cái thoa bằng gai, quấn bằng vải, chỉ sự ăn mặc tiết kiệm của người vợ. Chỉ người vợ chính thức. Cũng nói tắt là Bố kinh 布. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã cho vào bậc bố kinh«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ái thoa bằng gai, quấn bằng vải, chỉ sự ăn mặc tiết kiệm của người vợ. Chỉ người vợ chính thức. Cũng nói tắt là Bố kinh 布. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã cho vào bậc bố kinh«. kinh thoa bố quần kinh thoa bố quần ☆Cái thoa bằng gai, quấn bằng vải, chỉ sự ăn mặc tiết kiệm của ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用荊枝為釵,用粗布為裙。指貧窮或節儉婦女粗劣的服飾。南朝宋.虞通之〈為江教讓尚公主表〉:「荊釵布裙,足得成禮。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「況錦衣玉食者,未必能安於荊釵布裙也。」也作「布裙荊釵」、「荊釵布襖」、「荊釵裙布」、「裙布荊釵」。
Eng
- Cihui 荊釵布裙 īngchāibùqún f.e. 1. poor woman's clothing 2. modest and virtuous woman