荒年

huāng nián hoang niên

Hán Việt: hoang niên · Pinyin: huāng nián

Tổng quan

năm mất mùa ăm mất mùa. hoang niên hoang niên ☆Năm mất mùa.

Cấu tạo: (hoang) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm mất mùa ăm mất mùa. hoang niên hoang niên ☆Năm mất mùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭逢水災或旱災,因而沒有收成的年歲。《儒林外史》第四○回:「像這旱地,百姓一遇荒年,就不能收糧食了,須是興起些水利來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农作物收成很坏或没有收成的年头儿;荒歉的年头儿。

Eng

  • CC-CEDICT year of famine
  • Cihui 荒年 uāngnián n. famine/lean year

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶年 · 歉岁

Từ trái nghĩa

丰年