荒怪不經

huāng guài bù jīng hoang quái bất kinh

Hán Việt: hoang quái bất kinh · Pinyin: huāng guài bù jīng

Tổng quan

phi lý | không thể tưởng tượng được cực kỳ hoang đường; vô lý。極其荒唐,不合情理。

Cấu tạo: (hoang) + (quái) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lý | không thể tưởng tượng được cực kỳ hoang đường; vô lý。極其荒唐,不合情理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒唐離奇,不合常理。宋.王楙《野客叢書.卷五.相如上林賦》:「其誇苑囿之大,固無荒怪不經之說,後世學者,往往讀之不通。」也作「荒渺不經」、「荒誕不經」、「荒唐不經」。

Eng

  • CC-CEDICT absurd|unthinkable
  • Cihui absurd; unthinkable