荒無人煙

huāng wú rén yān hoang vô nhân yên

Hán Việt: hoang vô nhân yên · Pinyin: huāng wú rén yān

Tổng quan

hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)

Cấu tạo: (hoang) + (vô) + (nhân) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang vắng không một bóng người (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人烟:指住户、居民,因有炊烟的地方就有人居住。形容地方偏僻荒凉,见不到人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 十分荒凉,没有人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 人烟指住户、居民,因有炊烟的地方就有人居住。形容地方偏僻荒凉,见不到人家。

Eng

  • CC-CEDICT desolate and uninhabited (idiom)
  • Cihui 荒無人煙 uāngwúrényān f.e. desolate and uninhabited