荒淫無度

huāng yín wú dù hoang dâm vô độ

Hán Việt: hoang dâm vô độ · Pinyin: huāng yín wú dù

Tổng quan

hoang dâm vô độ

Cấu tạo: (hoang) + (dâm) + (vô) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang dâm vô độ
  • Cihui hoang dâm vô độ。謂放蕩淫亂,毫無節制。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活靡爛,貪好酒色而無節制。《五代史平話.梁史.卷上》:「煬帝弒了父親,淫了父妾,自立為帝,荒淫無度。」《醒世恆言.卷二四.隋煬帝逸遊召譴》:「帝自達廣陵,沉湎滋深,荒淫無度,往往為妖祟所惑。」

Eng

  • Cihui 荒淫無度 uāngyínwúdù f.e. be vicious beyond measure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

荒淫无耻