荒煙蔓草

huāng yān màn cǎo hoang yên mạn thảo

Hán Việt: hoang yên mạn thảo · Pinyin: huāng yān màn cǎo

Tổng quan

nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm | hoang tàn (thành ngữ)

Cấu tạo: (hoang) + (yên) + (mạn) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm | hoang tàn (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒烟:空旷荒凉的原野上的雾气;蔓草:蔓生的野草。比喻空旷偏僻,冷落荒凉。

Eng

  • CC-CEDICT lit. abandoned by men and choked with weeds|desolate (idiom)
  • Cihui lit. abandoned by men and choked with weeds; desolate (idiom)