荒疏
hoang sơ
Hán Việt: hoang sơ · Pinyin: huāng shū
Tổng quan
bị mất thực hành | mất tay nghề
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mất thực hành | mất tay nghề
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (学业、技术)因平时缺乏练习而生疏:因病休学,功课都~了。
Eng
- CC-CEDICT to be out of practice|rusty
- Cihui to be out of practice; rusty