蕩然無存
đãng nhiên vô tồn
Hán Việt: đãng nhiên vô tồn · Pinyin: dàng rán wú cún
Tổng quan
xoá sổ hoàn toàn | biến mất không dấu vết
Nghĩa
Việt
- Cihui xoá sổ hoàn toàn | biến mất không dấu vết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荡然:完全空无。形容东西完全失去,一点没有留下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全都毁坏,消失尽净。
- Tân Hoa Tự Điển 荡然完全空无。形容东西完全失去,一点没有留下。
Eng
- CC-CEDICT to obliterate completely|to vanish from the face of the earth
- Cihui 蕩然無存 àngránwúcún f.e. nothing left; everything ruined