荣誉军人
vinh dự quân nhân
Hán Việt: vinh dự quân nhân · Pinyin: róng yù jūn rén
Tổng quan
QUÂN NHÂN quân nhân danh dự
1.对残废军人的尊称。
對因作戰而受傷的軍人的敬稱。縮稱為「榮軍」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quân nhân tàn tật
- Cihui chiến sĩ bị thương trong chiến đấu quân nhân danh dự。對殘廢軍人的尊稱。
- Tần suất từ quân nhân danh dự
- Biên soạn disabled veteran M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對因作戰而受傷的軍人的敬稱。縮稱為「榮軍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对残废军人的尊称。
Eng
- Cihui disabled soldier; serviceman wounded in action
- Tần suất từ n. disabled veteran M:ge/¹míng/²wèi