药物中毒

dược vật trung độc

Hán Việt: dược vật trung độc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

劇毒或過量的藥物進入體內,危害身體機能或生命的徵象。中毒的症狀因藥物種類的不同而有所差別。如服用過量安眠藥中毒。

Cấu tạo: 藥 (dược) + 物 (vật) + 中 (trung) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngộ độc thuốc
  • Biên soạn drug poisoning

Eng

  • Cihui 藥物中毒 àowù zhòngdú n. drug poisoning
  • Tần suất từ n. drug poisoning

Từ liên quan

Gần nghĩa

中毒途径 · 药物处理 · 药物学家 · 药物治疗 · 中毒性 · 中毒的 · 中毒酶 · 药物动力学