荷蘭王國

hé lán wáng guó hà lan vương quốc

Hán Việt: hà lan vương quốc · Pinyin: hé lán wáng guó

Tổng quan

Vương quốc Hà Lan

Cấu tạo: (hà) + (lan) + (vương) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vương quốc Hà Lan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。歐洲西北部的立憲王國,東界西德,南接比利時,西、北部瀕北海,全境地勢低平,有百分之三十八的地區低於海平面,為著名的低地國。面積四萬一千一百六十平方公里,人口約一千五百萬。首都阿姆斯特丹(Amsterdam),政府所在地為海牙(Hague)。主要信仰為天主教、基督教。荷蘭語為正式官方語言。西元一八一四年脫離法國,獲得獨立。幣制為Euro。簡稱為「荷蘭」。

Eng

  • CC-CEDICT Koninkrijk der Nederlanden|Kingdom of the Netherlands
  • Cihui Koninkrijk der Nederlanden; Kingdom of the Netherlands