荼毒生灵

tú dú shēng língđồ độc sanh linh

Hán Việt: đồ độc sanh linh · Pinyin: tú dú shēng líng

Tổng quan

hành hạ người dân (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

荼毒:毒害、残害; 生灵:指百姓。指残害人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殘害人民。明.屠隆《曇花記》第三二齣:「曹操,你當時翦滅王室,荼毒生靈,覷天子如小兒,辱公卿如奴隸,你今日英雄那裡去了。」

Cấu tạo: 荼 (đồ) + 毒 (độc) + 生 (sanh) + 靈 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn hại dân
  • Tần suất từ hành hạ người dân (thành ngữ)
  • Biên soạn ravage the people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.残害人民。

Eng

  • Cihui 荼毒生靈 údú shēnglíng v.o. ravage the people
  • Tần suất từ v.o. ravage the people

Từ liên quan

Gần nghĩa

生灵涂炭 · 生靈塗炭 · 生靈塗地 · 生灵涂地 · 荼毒生民 · 荼毒人民 · 荼毒笔墨