降临
hàng lâm
Hán Việt: hàng lâm · Pinyin: jiàng lín
Tổng quan
書 đến; tới; buông xuống; quá bộ đến. màn đêm buông xuống
来到:夜色~, 大驾~丨灾难~。
來到、光臨。《文選.任昉.蕭太傅固辭奪禮啟》:「明公功格區宇,感通有塗。若霈然降臨賜寢嚴命。」《儒林外史》第五三回:「小的昨日去說了,他那裡專侯老爺降臨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giáng lâm/giáng lấm/hàng lâm/hàng lấm: buông xuống/phủ xuống/đến/tới/quá bộ đến; xảy đến, xảy ra xảy đến, xảy ra xảy đến, xảy ra sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự tham quan; thời gian ở lại thăm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), (y học) sự khám bệnh, sự thăm bệnh, (pháp lý) sự thăm hỏi, (pháp lý) sự đến khám, sự khám xét, đi thăm hỏi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau), thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm, tham quan, đi đến, hay đến, kiểm tra, thanh tra, đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành…
- Biên soạn 降臨 iànglín v. <wr.> 1. befall; arrive; come
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來到、光臨。《文選.任昉.蕭太傅固辭奪禮啟》:「明公功格區宇,感通有塗。若霈然降臨賜寢嚴命。」《儒林外史》第五三回:「小的昨日去說了,他那裡專侯老爺降臨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来到:夜色~, 大驾~丨灾难~。
Eng
- JMdict descent (to earth, esp. of a god)
- JMdict advent
- JMdict epiphany
- JMdict arrival (of an important person)
- JMdict appearance
- Cihui to descend; to arrive; to come
- Tần suất từ 降臨 iànglín v. <wr.> 1. befall; arrive; come , Yī chǎng tiānzāi tūrán ∼. A natural disaster suddenly occurred. 2. condescend to come
Đức
- Handedict hereinbrechen, herniedersteigen
ja
- JMdict 降臨(こうりん)
other
- Nguồn khác Hạ xuống và bước vào, chỉ thần tiên trên trời xuống cõi đời. Cũng người quyền quý tới nhà