降臨

jiàng lín hàng lâm

Hán Việt: hàng lâm · Pinyin: jiàng lín

Tổng quan

hạ xuống | đến | tới

Cấu tạo: (hàng) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạ xuống | đến | tới
  • Cihui giáng lâm giáng lâm ☆Hạ xuống và bước vào, chỉ thần tiên trên trời xuống cõi đời. Cũng người quyền quý tới nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 來到、光臨。《文選.任昉.蕭太傅固辭奪禮啟》:「明公功格區宇,感通有塗。若霈然降臨賜寢嚴命。」《儒林外史》第五三回:「小的昨日去說了,他那裡專侯老爺降臨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来到:夜色~|大驾~丨灾难~。

Eng

  • CC-CEDICT to descend|to arrive|to come
  • Cihui to descend; to arrive; to come

ja

  • JMdict descent (to earth, esp. of a god)|advent|epiphany|arrival (of an important person)|appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到临 · 来临 · 莅临