蒞臨指導

lì lín zhǐ dǎo lị lâm chỉ đạo

Hán Việt: lị lâm chỉ đạo · Pinyin: lì lín zhǐ dǎo

Tổng quan

(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)

Cấu tạo: (lị) + (lâm) + (chỉ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT (of a notable person etc) to honor with one's presence and offer guidance (idiom)
  • Cihui (of a notable person etc) to honor with one's presence and offer guidance (idiom)