莊周夢蝶

zhuāng zhōu mèng dié trang chu mộng điệp

Hán Việt: trang chu mộng điệp · Pinyin: zhuāng zhōu mèng dié

Tổng quan

Trang Tử 莊子|庄子 mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Cấu tạo: (trang) + (chu) + (mộng) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trang Tử 莊子|庄子 mơ thấy bướm (hay là bướm mơ thấy Trang Tử?)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊周在夢中幻化為蝴蝶,在天地間遨遊,逍遙自在,不知何為莊周。忽然醒來,發覺自己仍是莊周。典出《莊子.齊物論》。後以此比喻人生變幻無常。《群音類選.官腔類.卷一○.投筆記.匈奴困超》:「死離生別,一似莊周夢蝶。」

Eng

  • CC-CEDICT Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] dreams of a butterfly (or is it the butterfly dreaming of Zhuangzi?)
  • Cihui Zhuangzi 莊子|庄子 dreams of a butterfly (or is it the butterfly dreaming of Zhuangzi?)