莊敬自強

trang kính tự cường

Hán Việt: trang kính tự cường

Tổng quan

Cấu tạo: (trang) + (kính) + (tự) + (cường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指君子莊嚴持重,敬慎小心,故能日漸篤實堅強。語本《禮記.表記》:「君子莊敬日強。」後指以莊敬的態度謀求自立自強。如:「先總統蔣公曾勉勵國人要莊敬自強,處變不驚,慎謀能斷,以開創國家民族的前途。」

Eng

  • Cihui 莊敬自強 huāngjìngzìqiáng f.e. have self-respect and self-reliance