莫名其妙

mò míng qí miàomạc danh kì diệu

Hán Việt: mạc danh kì diệu · Pinyin: mò míng qí miào

Tổng quan

KI, KỲ DIỆU không hiểu ra sao cả; không sao nói rõ được; quái lạ; ù ù cạc cạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作莫明其妙”。没有人能说出其中的奥妙。表示事情不同寻常,让人难以明白听了这话,两人面面相觑,莫名其妙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容事情或現象使人無法理解,不能以言語表達出來。《文明小史》第二七回:「次日,張先生同他到藩司前看池子裡的癩頭黿,濟川莫名其妙。」《近十年之怪現狀》第五回:「我倒莫名其妙,為甚忽然大請客起來?」也作「莫明其妙」。

Cấu tạo: 莫 (mạc) + 名 (danh) + 其 (kì) + 妙 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) khó hiểu
  • Cihui kỳ quặc
  • Cihui không rõ lý do
  • Cihui không thể giải thích
  • Biên soạn (idiom) baffling; bizarre; without rhyme or reason; inexplicable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情或現象使人無法理解,不能以言語表達出來。《文明小史》第二七回:「次日,張先生同他到藩司前看池子裡的癩頭黿,濟川莫名其妙。」《近十年之怪現狀》第五回:「我倒莫名其妙,為甚忽然大請客起來?」也作「莫明其妙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作莫明其妙”。没有人能说出其中的奥妙。表示事情不同寻常,让人难以明白听了这话,两人面面相觑,莫名其妙。

Eng

  • Cihui unfathomable mystery (idiom); subtle and ineffable; unable to make head or tail of it; boring (e.g. movie)

Đức

  • Handedict rätselhaft, seltsam

Từ liên quan

Gần nghĩa

莫名其妙的 · 莫名其妙地 · 莫名一文 · 莫名/明其妙