莫逆之交

mò nì zhī jiāo mạc nghịch chi giao

Hán Việt: mạc nghịch chi giao · Pinyin: mò nì zhī jiāo

Tổng quan

tình bạn thân thiết | bạn chí cốt

Cấu tạo: (mạc) + (nghịch) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn thân thiết | bạn chí cốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心意相投、至好無嫌的朋友。語本《莊子.大宗師》:「子祀、子輿、子犁、子來……四人相視而笑,莫逆於心,遂相與為友。」《周書.卷二二.柳慶傳》:「機弟弘,……與弘農楊素為莫逆之交。」《北史.卷五四.司馬子如傳》:「膺之既宰相猶子,兼自有名望,所與遊集,盡一時名流,與邢子才、王元景等並為莫逆之交。」也作「莫逆交」、「莫逆之友」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫逆:没有抵触,感情融洽;交:交往,友谊。指非常要好的朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此志同道合,有深厚的友谊。亦指情投意合的朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 莫逆没有抵触,感情融洽;交交往,友谊。指非常要好的朋友。

Eng

  • CC-CEDICT intimate friendship|bosom buddies
  • Cihui 莫逆之交 ònìzhījiāo n. bosom friends | Tāmen liǎng rén ¹chéngle ∼. The two of them became bosom friends. M:ge/²wèi