獲兔烹狗

huò tù pēng gǒu hoạch thỏ phanh cẩu

Hán Việt: hoạch thỏ phanh cẩu · Pinyin: huò tù pēng gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạch) + (thỏ) + (phanh) + (cẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事成之后排斥以至杀害有功之臣。亦作“狡兔死,良狗烹”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言狡兔死,走狗烹。比喻事成后排斥以至杀害有功者。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事成之后排斥以至杀害有功之臣。亦作狡兔死,良狗烹”。