獲隴望蜀

huò lǒng wāng shǔ hoạch lũng vọng thục

Hán Việt: hoạch lũng vọng thục · Pinyin: huò lǒng wāng shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạch) + (lũng) + (vọng) + (thục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻得寸进尺,贪得无厌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"得陇望蜀"。 2.语本《东观汉记.隗嚣传》﹑《后汉书.岑彭传》。谓已取得陇右(甘肃一带),又想攻取西蜀(四川一带)。比喻贪得无厌。