菜市仔名

cài shì zǐ míng thái thị tử danh

Hán Việt: thái thị tử danh · Pinyin: cài shì zǐ míng

Tổng quan

(Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo , trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ")

Cấu tạo: (thái) + (thị) + (tử) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo , trong đó 菜市仔 nghĩa là "chợ")

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) popular given name (one that will turn many heads if you shout it at a marketplace) (from Taiwanese 菜市仔名, Tai-lo pr. [tshài-tshī-á-miâ], where 菜市仔 means marketplace)
  • Cihui (Tw) popular given name (one that will turn many heads if you shout it at a marketplace) (from Taiwanese 菜市仔名, Tai-lo pr. , where 菜市仔 means "marketplace")