菩提道場
bồ đề đạo tràng
Hán Việt: bồ đề đạo tràng · Pinyin: pú tí dào chǎng
Tổng quan
Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bồ Đề Đạo Tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
Eng
- CC-CEDICT Bodhimanda (place of enlightenment associated with a Bodhisattva)
- Cihui Bodhimanda (place of enlightenment associated with a Bodhisattva)
ja
- JMdict Bodhi-manda (place of Buddhist practice or meditation, esp. the place under the bodhi tree where Buddha attained enlightenment)