華佗

huà tuóhoa đà

Hán Việt: hoa đà · Pinyin: huà tuó

Tổng quan

Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán

新华 · Tân Hoa Đại lục

人名。(?~西元207)字元化,東漢譙縣(今安徽省亳縣)人。為當時名醫,擅長外科手術,首用麻醉劑為病人開刀治療,並創五禽戲之運動以助養生,後因忤曹操而遭殺害。醫界或以他為行神。也作「華陀」、「華坨」。

Cấu tạo: 華 (hoa) + 佗 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hoa Đà
  • Tần suất từ Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
  • Biên soạn 華佗 uà Tuó (?-220) n. <Ch. med.> a famous physician

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元207)字元化,東漢譙縣(今安徽省亳縣)人。為當時名醫,擅長外科手術,首用麻醉劑為病人開刀治療,並創五禽戲之運動以助養生,後因忤曹操而遭殺害。醫界或以他為行神。也作「華陀」、「華坨」。

Eng

  • Cihui Hua Tuo (c. 145–208), physician of the Eastern Han dynasty

Đức

  • Handedict Hua Tuo (Eig, Pers, 145 - 208)

Từ liên quan

Gần nghĩa

華佗再世 · 佗背 · 華東 · 華中 · 華為 · 華麗 · 華亭 · 華人