菱花镜
lăng hoa kính
Hán Việt: lăng hoa kính · Pinyin: líng huā jìng
Tổng quan
gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
1.古代铜镜名。镜多为六角形或背面刻有菱花者名菱花镜。
鏡背雕鏤著菱花的鏡子。唐.楊達〈明妃怨〉詩:「匣中縱有菱花鏡,羞對單于照舊顏。」《紅樓夢》第二八回:「嚈不下玉粒金蓴噎滿喉,照不見菱花鏡裡形容瘦。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gương hoa
- Tần suất từ gương đồng cổ có viền cánh hoa, phổ biến nhất từ thời nhà Đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鏡背雕鏤著菱花的鏡子。唐.楊達〈明妃怨〉詩:「匣中縱有菱花鏡,羞對單于照舊顏。」《紅樓夢》第二八回:「嚈不下玉粒金蓴噎滿喉,照不見菱花鏡裡形容瘦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代铜镜名。镜多为六角形或背面刻有菱花者名菱花镜。
Eng
- Cihui antique bronze mirror with flower petal edging, most commonly from the Tang dynasty
- Tần suất từ antique bronze mirror with flower petal edging, most commonly from the Tang dynasty