菲食薄衣

fěi shí bó yī phỉ thực bạc y

Hán Việt: phỉ thực bạc y · Pinyin: fěi shí bó yī

Tổng quan

cuộc sống thanh đạm。菲:微;薄。簡單粗劣的衣食。形容生活儉樸。

Cấu tạo: (phỉ) + (thực) + (bạc) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc sống thanh đạm。菲:微;薄。簡單粗劣的衣食。形容生活儉樸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容生活儉樸。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「其中有可以率先卿士,准的甿庶,菲食薄衣,請自孤始。」《周書.卷六.武帝紀下》:「朕菲食薄衣,以弘風教,追念生民之費,尚想力役之勞。」也作「菲衣惡食」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 菲:微薄。微薄的衣服,粗劣的食物。形容生活十分俭朴。
  • Tân Hoa Tự Điển 菲微薄。微薄的衣服,粗劣的食物。形容生活十分俭朴。