萍水偶逢 píng shuǐ ǒu féng · bình thủy ngẫu phùng Hán Việt: bình thủy ngẫu phùng · Pinyin: píng shuǐ ǒu féng Tổng quan Cấu tạo: 萍 (bình) + 水 (thủy) + 偶 (ngẫu) + 逢 (phùng)Pinyinpíng shuǐ ǒu féngHán Việtbình thủy ngẫu phùngCấu tạo萍 + 水 + 偶 + 逢 · bình + thủy + ngẫu + phùng nghĩa thành phần: bình + thủy + ngẫu + phùng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 浮萍随水漂泊,聚散无定。比喻人的偶然相遇。