萍水相交

píng shuǐ xiāng jiāo bình thủy tương giao

Hán Việt: bình thủy tương giao · Pinyin: píng shuǐ xiāng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (thủy) + (tương) + (giao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 萍,浮萍。萍水相交指浮萍隨水漂流,聚合不定。比喻彼此素不相識,因機緣湊巧,結為朋友。清.孔尚任《桃花扇》第七齣:「小弟與楊兄萍水相交,昨日承情太厚,也覺不安。」