萍踪浪迹
bình tung lãng tích
Hán Việt: bình tung lãng tích · Pinyin: píng zōng làng jì
Tổng quan
"chinese_explanation": "象浮萍、波浪一般的无定。比喻到处漂泊,没有固定的住所。"
1.亦作"萍踪浪迹"。亦作"萍踪浪迹"。 2.喻踪迹无定。
萍隨水流,蹤跡難料。比喻人四處飄泊,行蹤不定。明.楊柔勝《玉環記》第一四齣:「萍蹤浪跡,此生無所依。」《紅樓夢》第四七回:「你又不大在家,知道你天天萍蹤浪跡,沒個一定的去處。」也作「萍蹤靡定」、「萍蹤浪影」、「萍蹤梗跡」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 象浮萍、
- Biên soạn 波浪一般的无定。
- Biên soạn 比喻到处漂泊,
- Biên soạn 没有固定的住所。"}
- Biên soạn have no fixed abode because of constant traveling
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"萍踪浪迹"。亦作"萍踪浪迹"。 2.喻踪迹无定。
Eng
- Cihui 萍蹤浪跡 íngzōnglàngjì f.e. have no fixed abode because of constant traveling