萍踪靡定

píng zōng mǐ dìngbình tung mĩ định

Hán Việt: bình tung mĩ định · Pinyin: píng zōng mǐ dìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

象浮萍、波浪一般的无定。比喻到处漂泊,没有固定的住所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靡,無。萍蹤靡定比喻四處飄泊,行蹤不定。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「來往無憑,則曰萍蹤靡定。」也作「萍蹤浪跡」。

Cấu tạo: 萍 (bình) + 蹤 (tung) + 靡 (mĩ) + 定 (định)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象浮萍、波浪一般的无定。比喻到处漂泊,没有固定的住所。

Từ liên quan

Gần nghĩa

萍踪浪迹 · 萍踪浪影 · 萍踪梗迹 · 萍踪无定 · 萍蹤浪影 · 萍蹤浪跡 · 萍蹤浪蹟