萧墙祸起

xiāo qiáng huò qǐtiêu tường họa khởi

Hán Việt: tiêu tường họa khởi · Pinyin: xiāo qiáng huò qǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "萧墙古代宫室内当门的小墙。指祸乱发生在家里。比喻内部发生祸乱。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

萧墙:古代宫室内当门的小墙。指祸乱发生在家里。比喻内部发生祸乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻禍害起於內部。參見「禍發蕭牆」條。《舊五代史.卷七三.唐書.毛璋傳》:「明年,蕭牆禍起,繼岌自西川至渭南,部下散亡。」

Cấu tạo: 蕭 (tiêu) + 牆 (tường) + 禍 (họa) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 萧墙古代宫室内当门的小墙。
  • Biên soạn 指祸乱发生在家里。
  • Biên soạn 比喻内部发生祸乱。"}
  • Biên soạn 蕭牆禍起 iāoqiánghuòqǐ f.e. Trouble breaks out at home

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萧墙:古代宫室内当门的小墙。指祸乱发生在家里。比喻内部发生祸乱。

Eng

  • Cihui 蕭牆禍起 iāoqiánghuòqǐ f.e. Trouble breaks out at home
  • Tần suất từ 蕭牆禍起 iāoqiánghuòqǐ f.e. Trouble breaks out at home

Từ liên quan

Gần nghĩa

祸起萧墙 · 禍起蕭墻 · 蕭牆禍起 · 禍起蕭牆 · 蕭牆之變 · 萧墙之衅 · 祸起隐微 · 萧墙之危