萬事如意

wàn shì rú yì vạn sự như ý

Hán Việt: vạn sự như ý · Pinyin: wàn shì rú yì

Tổng quan

vạn sự như ý (thành ngữ) | chúc mọi điều tốt đẹp | chúc mọi điều như ý | nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực

Cấu tạo: (vạn) + (sự) + (như) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạn sự như ý (thành ngữ) | chúc mọi điều tốt đẹp | chúc mọi điều như ý | nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祝人順心如意的用語。《紅樓夢》第五三回:「門下莊頭烏進孝叩請爺奶奶萬福金安,併公子小姐金安,新春大喜大福,榮貴平安,加官進祿,萬事如意。」

Eng

  • CC-CEDICT to have all one's wishes (idiom)|best wishes|all the best|may all your hopes be fulfilled
  • Cihui to have all one's wishes (idiom); best wishes; all the best; may all your hopes be fulfilled