萬人之敵

wàn rén zhī dí vạn nhân chi địch

Hán Việt: vạn nhân chi địch · Pinyin: wàn rén zhī dí

Tổng quan

địch nổi vạn người

Cấu tạo: (vạn) + (nhân) + (chi) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địch nổi vạn người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於領兵,武藝高強,能抵擋萬人。《三國志.卷三六.蜀書.關羽等傳》評曰:「關羽、張飛,皆稱萬人之敵,為世虎臣。」明.沈采《千金記》第四齣:「智勇多能,學劍學書俱未成,待學萬人之敵。」

Eng

  • CC-CEDICT a match for ten thousand enemies
  • Cihui a match for ten thousand enemies