萬全之計

wàn quán zhī jì vạn toàn chi kế

Hán Việt: vạn toàn chi kế · Pinyin: wàn quán zhī jì

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (toàn) + (chi) + (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 策劃周密而安全的計謀。《三國志.卷三七.蜀書.龐統傳》「以為治中從事」句下裴松之注引《江表傳》:「孤以仲謀所防在此,當賴孤為援,故決意不疑。此誠出於險塗,非萬全之計也。」元.關漢卿《單刀會》第一折:「若渡江赴宴,就於飲酒席中間,以禮取索荊州,如還,此為萬全之計。」也作「萬全之策」。

Eng

  • Cihui 萬全之計 ànquánzhījì n. completely safe plan; surefire plan