萬劫不復
vạn kiếp bất phục
Hán Việt: vạn kiếp bất phục · Pinyin: wàn jié bù fù
Tổng quan
bị đày đọa vĩnh viễn | không có hy vọng cứu vãn
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đày đọa vĩnh viễn | không có hy vọng cứu vãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教本謂人一旦墮入地獄,雖經萬次世界毀滅那麼久的時間,也不易投胎為人。後引申指無法挽救的行為或命運。〈梵網經菩薩戒序〉:「一失人身,萬劫不復。」
Eng
- CC-CEDICT consigned to eternal damnation|with no hope of reprieve
- Cihui 萬劫不復 ànjiébùfù f.e. beyond redemption