萬古千秋

wàn gǔ qiān qiū vạn cổ thiên thu

Hán Việt: vạn cổ thiên thu · Pinyin: wàn gǔ qiān qiū

Tổng quan

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Cấu tạo: (vạn) + (cổ) + (thiên) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世世代代。形容時間的長久。宋.沈佺期〈邙山〉詩:「北邙山上列墳塋,萬古千秋對洛城。」元.無名氏《陳州糶米》第四折:「方纔見無私王法,留傳與萬古千秋。」也作「萬代千秋」。

Eng

  • CC-CEDICT for all eternity (idiom)
  • Cihui 萬古千秋 àngǔqiānqiū f.e. through unnumbered ages; for eons